nem nép

Học thuật
Thân thiện
nem nép

Một cậu bé nem nép đứng sau lưng mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sợ hãi, rụt rè: "Nem nép" dùng để miêu tả dáng vẻ, thái độ của một người đang lo sợ, e dè, thu mình lại sợ hãi hoặc thiếu tự tin.
    • Khiêm nhường, cung kính: Trong một số ngữ cảnh, "nem nép" còn thể hiện thái độ kính cẩn, nhún nhường trước người trên hoặc quyền uy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ nem nép đứng sau lưng mẹ khi thấy người lạ. (Đứa trẻ rụt rè đứng sau lưng mẹ khi thấy người lạ.)
    • Nem nép sợ đòn, chẳng dám nói . ( sợ bị đánh, chẳng dám nói .)
    • Các quan nhỏ nem nép đứng chầu. (Các quan nhỏ cung kính đứng chầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nem nép sợ sệt": Nhấn mạnh sự sợ hãi, lo lắng.

    • cứ nem nép sợ sệt như thể vừa phạm lỗi nghiêm trọng. ( cứ rụt rè sợ hãi như thể vừa phạm lỗi nghiêm trọng.)
  • "Nem nép vâng dạ": Miêu tả thái độ vâng lời một cách rụt rè, sợ sệt.

    • Cậu chỉ biết nem nép vâng dạ trước những lời quở trách của thầy. (Cậu chỉ biết rụt rè vâng dạ trước những lời quở trách của thầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rụt rè (tính từ): Nhút nhát, thiếu tự tin, ngại ngùng.

    • ấy có vẻ rất rụt rè khi gặp người mới. ( ấy có vẻ rất nhút nhát khi gặp người mới.)
  • E dè (động từ/tính từ): thái độ thận trọng, ngần ngại sợ.

    • Anh ta e dè không dám đưa ra ý kiến. (Anh ta ngần ngại không dám đưa ra ý kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Sợ sệt: Cảm thấy sợ hãi.
  • Khiếp nhược: Yếu đuối, nhát gan.
  • Khiêm cung: Khiêm tốn cung kính (nghĩa gần với sắc thái "kính cẩn" của "nem nép").
Từ trái nghĩa
  • Tự tin: Tin vào khả năng của bản thân.
  • Đường hoàng: Đàng hoàng, không sợ hãi.
  • Ngang tàng: Có vẻ ngang ngược, không sợ ai.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nem nép như nằm trên thớt": Thành ngữ von dáng vẻ sợ hãi, bất lực, chờ đợi điều tồi tệ sắp xảy đến.

    • Bị gọi lên phòng giám đốc, anh ta đứng nem nép như nằm trên thớt. (Bị gọi lên phòng giám đốc, anh ta đứng sợ hãi như nằm trên thớt.)
  • "Nem nép như chim sợ cành cong": So sánh sự sợ hãi, rụt rè với con chim sợ cành cây gãy.

    • luôn nem nép như chim sợ cành cong mỗi khi đến lớp. ( luôn rụt rè sợ hãi mỗi khi đến lớp.)
nem nép

Một cậu bé nem nép đứng sau lưng mẹ.

  1. Nói dáng sợ hãi rụt rè: Nem nép sợ đòn.